dẻo dai

Học thuật
Thân thiện
dẻo dai

Người vận động viên chạy bộ thể hiện sự dẻo dai trên đường đua.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • khả năng hoạt động, chịu đựng hoặc duy trì hiệu quả trong một thời gian dài không suy giảm. Từ này thường dùng để mô tả sức bền, sự kiên trì khả năng phục hồi tốt của cơ thể, tinh thần hoặc vật chất.
    • tính chất mềm dẻo nhưng lại rất bền chắc, khó đứt gãy. Nghĩa này thường áp dụng cho vật liệu hoặc những thứ tính đàn hồi chịu lực tốt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Vận động viên marathon cần một thể lực dẻo dai để chạy suốt 42 km. (Diễn tả sức bền thể chất.)
    • ấy một tinh thần dẻo dai đáng kinh ngạc, luôn vượt qua mọi khó khăn. (Diễn tả sự kiên cường về tinh thần.)
    • Sợi dây làm từ vật liệu mới vừa dẻo dai vừa chắc chắn. (Diễn tả đặc tính vật của vật liệu.)
    • Sức làm việc dẻo dai của anh ấy khiến mọi người nể phục. (Diễn tả khả năng làm việc bền bỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "sự dẻo dai": Danh từ hóa, chỉ phẩm chất hoặc khả năng bền bỉ.
    • Thành công trong nghiên cứu khoa học đòi hỏi một sự dẻo dai phi thường.
  • "dẻo dai đến lạ kỳ": Cụm từ nhấn mạnh mức độ bền bỉ vượt trội, đáng ngạc nhiên.
    • Loài cây này sức sống dẻo dai đến lạ kỳ, có thể phát triển ngay trên đá.
Biến thể từ gần giống
  • Bền bỉ (tính từ): Chỉ sự kiên trì, lâu dài, không dễ dàng mệt mỏi hoặc hỏng hóc. Gần nghĩa với dẻo dai nhưng thiên về khía cạnh thời gian hơn tính chất vật .
    • Tinh thần bền bỉ trong luyện tập.
  • Kiên cường (tính từ): Mạnh mẽ, không khuất phục trước khó khăn, thử thách. Thường dùng cho ý chí, tinh thần.
    • Một dân tộc kiên cường trong đấu tranh.
  • Dai sức (tính từ): sức bền, chịu đựng được lâu. Nghĩa hẹp hơn, thường chỉ sức khỏe thể chất.
    • Người leo núi phải thật dai sức.
Từ đồng nghĩa
  • Bền chắc: Vừa bền lâu vừa chắc chắn.
  • Nhẫn nại: Chịu đựng lâu dài một cách kiên trì (thường cho tinh thần).
  • Lì lợm: khả năng chịu đựng dai dẳng (đôi khi mang sắc thái tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Mỏng manh: Dễ vỡ, dễ hỏng, không bền.
  • Chóng mệt: Nhanh bị mệt mỏi, không sức bền.
  • Yếu ớt: Thiếu sức mạnh khả năng chịu đựng.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Dẻo dai hơn đòn gánh": Thành ngữ von ca ngợi sự bền bỉ, chịu đựng giỏi (như cây đòn gánh).
    • cụ đã ngoài bảy mươi vẫn làm việc đồng áng, thật dẻo dai hơn đòn gánh.
  • "Mềm nắn, rắn buông": Tục ngữ thể hiện sự khéo léo, linh hoạt bền bỉ trong ứng xử, đôi khi được liên hệ đến tính dẻo dai về mặt tinh thần cách thức.
dẻo dai

Người vận động viên chạy bộ thể hiện sự dẻo dai trên đường đua.

  1. t. khả năng hoạt động với mức độ không giảm trong thời gian dài. Những cánh tay dẻo dai. Sức làm việc dẻo dai.

Từ gần giống